Tâm HSK

还有

háiyǒu
hoàn hữu
vẫn còn; còn có; thêm vào đó

还有 (háiyǒu, Hán Việt: hoàn hữu) nghĩa là vẫn còn; còn có; thêm vào đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 还有

是我的。房间里还有牛奶,你喝吗?
shì wǒ de。 fáng jiān lǐ hái yǒu niú nǎi, nǐ hē ma?
Của tôi. Trong phòng còn sữa, bạn uống không?
离考试还有一个星期呢。
lí kǎo shì hái yǒu yí gè xīng qī ne。
Còn một tuần nữa mới thi mà.
等一等,妈妈还有事情。
děng yī děng, mā ma hái yǒu shì qíng。
Đợi một chút, mẹ còn có việc.
鸡蛋面条,还有西瓜。
jī dàn miàn tiáo, hái yǒu xī guā。
Mì trứng, còn có dưa hấu nữa.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

还 hoàn · 8 từ

有 hữu · 71 từ