讨价还价 (tǎojiàhuánjià, Hán Việt: thảo giới hoàn giới) nghĩa là mặc cả thương lượng; trả giá. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
讨 thảo · 10 từ
讨论tǎolùnthảo luận讨厌tǎoyànghét探讨tàntǎođiều tra研讨yántǎothảo luận讨好tǎohǎođạt được kết quả như ý商讨shāngtǎothảo luận乞讨qǐtǎoăn xin检讨jiǎntǎokiểm điểm hoặc kiểm tra
价 giới · 24 từ
价格jiàgégiá价钱jiàqiangiá cả低价dījiàgiá thấp高价gāojiàgiá cao降价jiàngjiàgiảm giá价值jiàzhígiá trị评价píngjiàđánh giá涨价zhǎngjiàtăng giá trị