号称
hàochēng
hào xưng
được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
号称 (hàochēng, Hán Việt: hào xưng) nghĩa là được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
号 hào · 19 từ
号码hàomǎsố信号xìnhàotín hiệu账号zhànghàosố tài khoản挂号guàhàođăng ký符号fúhàoký hiệu型号xínghàomẫu称号chēnghàotên口号kǒuhàokhẩu hiệu