Tâm HSK

号称

hàochēng
hào xưng
được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)

号称 (hàochēng, Hán Việt: hào xưng) nghĩa là được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

号 hào · 19 từ

称 xưng · 14 từ