Tâm HSK

对称

duìchèn
đối xưng
đối xứng; cân đối

对称 (duìchèn, Hán Việt: đối xưng) nghĩa là đối xứng; cân đối. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

称 xưng · 14 từ