Tâm HSK

自称

zìchēng
tự xưng
tự xưng; tự cho là; tự nhận

自称 (zìchēng, Hán Việt: tự xưng) nghĩa là tự xưng; tự cho là; tự nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

自 tự · 57 từ

称 xưng · 14 từ