Tâm HSK

瓜

guā
qua
dưa; quả bầu; bí

瓜 (guā, Hán Việt: qua) nghĩa là dưa; quả bầu; bí. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 瓜

他正在洗西瓜。
tā zhèng zài xǐ xī guā。
Anh ấy đang rửa dưa hấu.
太好了,上课以前我们一起吃西瓜吧。
tài hǎo le, shàng kè yǐ qián wǒ men yì qǐ chī xī guā ba。
Tốt quá, trước giờ học mình cùng ăn dưa hấu nhé.
鸡蛋面条,还有西瓜。
jī dàn miàn tiáo, hái yǒu xī guā。
Mì trứng, còn có dưa hấu nữa.
鸡蛋对身体很好。吃完面条再吃西瓜。
jī dàn duì shēn tǐ hěn hǎo。 chī wán miàn tiáo zài chī xī guā。
Trứng tốt cho sức khỏe lắm. Ăn xong mì rồi hẵng ăn dưa hấu.
你好,西瓜多少钱一公斤?
nǐ hǎo, xī guā duō shǎo qián yì gōng jīn?
Chào chị, dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?

Cụm từ thường gặp có 瓜