Tâm HSK

坦克

tǎnkè
thản khắc
xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)

坦克 (tǎnkè, Hán Việt: thản khắc) nghĩa là xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

坦 thản · 6 từ

克 khắc · 10 từ