Tâm HSK

坦诚

tǎnchéng
thản thành
thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành

坦诚 (tǎnchéng, Hán Việt: thản thành) nghĩa là thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

坦 thản · 6 từ

诚 thành · 10 từ