诚信 (chéngxìn, Hán Việt: thành tín) nghĩa là thành thật; đáng tin cậy; thiện chí. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
诚 thành · 10 từ
诚实chéngshíthành thật真诚zhēnchéngthành thật忠诚zhōngchéngtận tụy坦诚tǎnchéngthẳng thắn诚意chéngyìsự chân thành虔诚qiánchéngmộ đạo诚恳chéngkěnchân thành诚挚chéngzhìchân thành