Tâm HSK

诚信

chéngxìn
thành tín
thành thật; đáng tin cậy; thiện chí

诚信 (chéngxìn, Hán Việt: thành tín) nghĩa là thành thật; đáng tin cậy; thiện chí. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

诚 thành · 10 từ

信 tín · 36 từ