Tâm HSK

坦然

tǎnrán
thản nhiên
bình tĩnh; không bối rối

坦然 (tǎnrán, Hán Việt: thản nhiên) nghĩa là bình tĩnh; không bối rối. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

坦 thản · 6 từ

然 nhiên · 41 từ