间断 (jiànduàn, Hán Việt: gian đoạn) nghĩa là bị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
间 gian · 22 từ
时间shíjiānthời gian房间fángjiānphòng洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh中间zhōngjiānở giữa卫生间wèishēngjiānphòng tắm之间zhījiāngiữa时间表shíjiānbiǎolịch trình空间kōngjiānkhông gian