Tâm HSK

突然

tūrán
đột nhiên
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến

突然 (tūrán, Hán Việt: đột nhiên) nghĩa là đột ngột; bất ngờ; không dự kiến. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

突 đột · 8 từ

然 nhiên · 41 từ