突然 (tūrán, Hán Việt: đột nhiên) nghĩa là đột ngột; bất ngờ; không dự kiến. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
突 đột · 8 từ
突出tūchūnổi bật突破tūpòđột phá冲突chōngtūxung đột突发tūfāxảy ra đột ngột突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội突破口tūpòkǒulỗ hổng突如其来tūrúqíláinảy sinh đột ngột