Tâm HSK

突发

tūfā
đột phát
xảy ra đột ngột

突发 (tūfā, Hán Việt: đột phát) nghĩa là xảy ra đột ngột. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

突 đột · 8 từ

发 phát · 77 từ