Tâm HSK

突击

tūjī
đột kích
tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích; nghĩa bóng: làm gấp

突击 (tūjī, Hán Việt: đột kích) nghĩa là tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích; nghĩa bóng: làm gấp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

突 đột · 8 từ

击 kích · 10 từ