撞击 (zhuàngjī, Hán Việt: chàng kích) nghĩa là va đập; đánh; đâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
撞击 (zhuàngjī, Hán Việt: chàng kích) nghĩa là va đập; đánh; đâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.