袭击 (xíjī, Hán Việt: tập kích) nghĩa là tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); đột kích; tấn công. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
袭击 (xíjī, Hán Việt: tập kích) nghĩa là tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); đột kích; tấn công. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.