射击 (shèjī, Hán Việt: xạ kích) nghĩa là bắn; nổ súng (súng). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
射击 (shèjī, Hán Việt: xạ kích) nghĩa là bắn; nổ súng (súng). Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.