Tâm HSK

发射

fāshè
phát xạ
bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra

发射 (fāshè, Hán Việt: phát xạ) nghĩa là bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

射 xạ · 8 từ