注射 (zhùshè, Hán Việt: chú xạ) nghĩa là tiêm; chích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
注 chú · 11 từ
注意zhùyìchú ý đến关注guānzhùchú ý đến注册zhùcèđăng ký注重zhùzhòngchú ý đến专注zhuānzhùtập trung注定zhùdìngđược định sẵn注入zhùrùrót vào注视zhùshìnhìn chăm chú