注重 (zhùzhòng, Hán Việt: chú trọng) nghĩa là chú ý đến; nhấn mạnh. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
注 chú · 11 từ
注意zhùyìchú ý đến关注guānzhùchú ý đến注册zhùcèđăng ký专注zhuānzhùtập trung注射zhùshètiêm注定zhùdìngđược định sẵn注入zhùrùrót vào注视zhùshìnhìn chăm chú