夜间 (yèjiān, Hán Việt: dạ gian) nghĩa là ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
夜 dạ · 18 từ
夜晚yèwǎnban đêm半夜bànyènửa đêm熬夜áoyèthức khuya hoặc suốt đêm年夜饭niányèfànbữa tối gia đình đêm giao thừa夜市yèshìchợ đêm深夜shēnyèrất khuya日夜rìyèngày và đêm夜里yèlitrong đêm