有助于 (yǒuzhùyú, Hán Việt: hữu trợ vu) nghĩa là góp phần vào; thúc đẩy. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến
助 trợ · 18 từ
帮助bāngzhùgiúp đỡ协助xiézhùhỗ trợ助理zhùlǐtrợ lý助手zhùshǒutrợ lý救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn求助qiúzhùyêu cầu giúp đỡ辅助fǔzhùhỗ trợ借助jièzhùnhờ vào