Tâm HSK

助手

zhùshǒu
trợ thủ
trợ lý; người phụ tá

助手 (zhùshǒu, Hán Việt: trợ thủ) nghĩa là trợ lý; người phụ tá. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

助 trợ · 18 từ

手 thủ · 72 từ