助手 (zhùshǒu, Hán Việt: trợ thủ) nghĩa là trợ lý; người phụ tá. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
助 trợ · 18 từ
帮助bāngzhùgiúp đỡ有助于yǒuzhùyúgóp phần vào协助xiézhùhỗ trợ助理zhùlǐtrợ lý救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn求助qiúzhùyêu cầu giúp đỡ辅助fǔzhùhỗ trợ借助jièzhùnhờ vào