辅助 (fǔzhù, Hán Việt: phụ trợ) nghĩa là hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
辅助 (fǔzhù, Hán Việt: phụ trợ) nghĩa là hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.