Tâm HSK

相辅相成

xiāngfǔxiāngchéng
tương phụ tương thành
bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)

相辅相成 (xiāngfǔxiāngchéng, Hán Việt: tương phụ tương thành) nghĩa là bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

辅 phụ · 3 từ

成 thành · 58 từ