互相 (hùxiāng, Hán Việt: hỗ tương) nghĩa là lẫn nhau; tương hỗ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
互 hỗ · 8 từ
相互xiānghùlẫn nhau互联网hùliánwǎngInternet互动hùdòngtương tác互助hùzhùhỗ trợ lẫn nhau互补hùbǔbổ sung cho nhau互信hùxìntin tưởng lẫn nhau互访hùfǎngthăm viếng lẫn nhau