相反 (xiāngfǎn, Hán Việt: tương phản) nghĩa là đối lập; ngược lại. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 相反
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相当xiāngdāngtương đương