大大 (dàdà, Hán Việt: đại đại) nghĩa là rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 大大
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大大 (dàdà, Hán Việt: đại đại) nghĩa là rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.