Tâm HSK

反应

fǎnyìng
phản ứng
phản ứng; đáp lại; phản hồi

反应 (fǎnyìng, Hán Việt: phản ứng) nghĩa là phản ứng; đáp lại; phản hồi. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ

应 ứng · 24 từ