答应 (dāying, Hán Việt: đáp ứng) nghĩa là trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
答应 (dāying, Hán Việt: đáp ứng) nghĩa là trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.