应聘 (yìngpìn, Hán Việt: ứng sính) nghĩa là chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
应 ứng · 24 từ
应该yīnggāinên答应dāyingtrả lời适应shìyìngthích nghi反应fǎnyìngphản ứng应当yīngdāngnên应用yìngyòngđưa vào sử dụng应对yìngduìtrả lời供应gōngyìngcung cấp