聘请 (pìnqǐng, Hán Việt: sính thỉnh) nghĩa là mời thuê; thuê (luật sư, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
聘 sính · 5 từ
招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc聘用pìnyòngtuyển dụng聘任pìnrènbổ nhiệm