Tâm HSK

敬请

jìngqǐng
kính thỉnh
kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)

敬请 (jìngqǐng, Hán Việt: kính thỉnh) nghĩa là kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

敬 kính · 14 từ

请 thỉnh · 14 từ