Tâm HSK

敬意

jìngyì
kính ý
tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

敬意 (jìngyì, Hán Việt: kính ý) nghĩa là tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

敬 kính · 14 từ

意 ý · 62 từ