Tâm HSK

敬业

jìngyè
kính nghiệp
tận tâm với công việc

敬业 (jìngyè, Hán Việt: kính nghiệp) nghĩa là tận tâm với công việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

敬 kính · 14 từ

业 nghiệp · 29 từ