满意 (mǎnyì, Hán Việt: mãn ý) nghĩa là hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
满 mãn · 12 từ
不满bùmǎnbực bội充满chōngmǎnđầy满足mǎnzúthoả mãn圆满yuánmǎnhài lòng丰满fēngmǎnđầy đặn满怀mǎnhuáitràn ngập trong lòng美满měimǎnhạnh phúc布满bùmǎnbao phủ đầy