满怀 (mǎnhuái, Hán Việt: mãn hoài) nghĩa là tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
满 mãn · 12 từ
满意mǎnyìhài lòng不满bùmǎnbực bội充满chōngmǎnđầy满足mǎnzúthoả mãn圆满yuánmǎnhài lòng丰满fēngmǎnđầy đặn美满měimǎnhạnh phúc布满bùmǎnbao phủ đầy