Tâm HSK

关怀

guānhuái
quan hoài
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm

关怀 (guānhuái, Hán Việt: quan hoài) nghĩa là chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

怀 hoài · 11 từ