Tâm HSK

过渡

guòdù
quá độ
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời

过渡 (guòdù, Hán Việt: quá độ) nghĩa là chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

过 quá · 50 từ

渡 độ · 2 từ