Tâm HSK

怀疑

huáiyí
hoài nghi
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng

怀疑 (huáiyí, Hán Việt: hoài nghi) nghĩa là nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

怀 hoài · 11 từ

疑 nghi · 11 từ