Tâm HSK

可疑

kěyí
khả nghi
đáng ngờ; khả nghi

可疑 (kěyí, Hán Việt: khả nghi) nghĩa là đáng ngờ; khả nghi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

可 khả · 45 từ

疑 nghi · 11 từ