Tâm HSK

可爱

kěài
khả ái
đáng yêu; dễ thương; đáng mến

可爱 (kěài, Hán Việt: khả ái) nghĩa là đáng yêu; dễ thương; đáng mến. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

可 khả · 45 từ

爱 ái · 21 từ