爱人 (àiren, Hán Việt: ái nhân) nghĩa là vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
爱 ái · 21 từ
爱好àihàosở thích可爱kěàiđáng yêu喜爱xǐàithích爱情àiqínglãng mạn爱心àixīnlòng trắc ẩn亲爱qīnàithân yêu恋爱liànàiyêu lãng mạn热爱rèàiyêu nhiệt thành