阿姨 (āyí, Hán Việt: a di) nghĩa là dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
阿姨 (āyí, Hán Việt: a di) nghĩa là dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.