爱情 (àiqíng, Hán Việt: ái tình) nghĩa là lãng mạn; tình yêu (lãng mạn). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
爱 ái · 21 từ
爱好àihàosở thích可爱kěàiđáng yêu喜爱xǐàithích爱人àirenvợ hoặc chồng爱心àixīnlòng trắc ẩn亲爱qīnàithân yêu恋爱liànàiyêu lãng mạn热爱rèàiyêu nhiệt thành