Tâm HSK

爱情

àiqíng
ái tình
lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)

爱情 (àiqíng, Hán Việt: ái tình) nghĩa là lãng mạn; tình yêu (lãng mạn). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

爱 ái · 21 từ

情 tình · 52 từ