热情 (rèqíng, Hán Việt: nhiệt tình) nghĩa là nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
热 nhiệt · 26 từ
热闹rènaonáo nhiệt và sôi động热烈rèliènhiệt tình热爱rèàiyêu nhiệt thành热心rèxīnnhiệt tình热量rèliàngnhiệt lượng加热jiārèđun nóng热线rèxiànđường dây nóng热门rèménphổ biến