Tâm HSK

热心

rèxīn
nhiệt tâm
nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng

热心 (rèxīn, Hán Việt: nhiệt tâm) nghĩa là nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

热 nhiệt · 26 từ

心 tâm · 105 từ