情绪 (qíngxù, Hán Việt: tình tự) nghĩa là tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
情 tình · 52 từ
事情shìqingviệc, sự việc热情rèqíngnồng nhiệt情况qíngkuànghoàn cảnh爱情àiqínglãng mạn感情gǎnqíngcảm xúc心情xīnqíngtâm trạng友情yǒuqíngtình cảm bạn bè表情biǎoqíngbiểu cảm