退 (tuì, Hán Việt: thối) nghĩa là rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 退
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
退 (tuì, Hán Việt: thối) nghĩa là rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.