Tâm HSK

退票

tuìpiào
thối phiếu
bị trả lại (séc); trả vé; hoàn vé

退票 (tuìpiào, Hán Việt: thối phiếu) nghĩa là bị trả lại (séc); trả vé; hoàn vé. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

退 thối · 15 từ

票 phiếu · 15 từ